ngắn gọn

nt. Không nhiều lời mà đủ ý. Nói ngắn gọn mấy câu.

xem thêm: gọn, gọn ghẽ, gọn gàng, gọn lỏn, ngắn gọn



ngắn gọn

 brief

mã ngắn gọn
 brevity code
sự trình bày ngắn gọn
 compact form
tính ngắn gọn
 brevity

 brief
 summary

báo cáo kiểm toán ngắn gọn
 short form audit report
lời giới thiệu ngắn gọn ngoài bao bì
 blurb